TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忘年交

wàngniánjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VONG NIÊN GIAO

忘年交 nghĩa là Tình bạn mặc kệ chênh lệch tuổi tác.

Nghĩa của 忘年交

wàngniánjiāo

VONG NIÊN GIAODanh từ
  1. Tình bạn mặc kệ chênh lệch tuổi tác

Câu hỏi thường gặp

忘年交 nghĩa là gì?

忘年交 (wàngniánjiāo) nghĩa là Tình bạn mặc kệ chênh lệch tuổi tác.

忘年交 đọc thế nào?

忘年交 đọc là wàngniánjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 忘年交 là gì?

Âm Hán Việt của 忘年交 là "vong niên giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.