忘恩负义 nghĩa là quên ơn phản nghĩa, vong ơn bội nghĩa, đá ân nhân.
Nghĩa của 忘恩负义
wàng'ēnfùyì
VONG ÂN PHỤ NGHĨACụm từphồn thể 忘恩負義
Quên ơn phản nghĩa (thành ngữ); vong ơn bội nghĩa
Đá ân nhân
Câu hỏi thường gặp
忘恩负义 nghĩa là gì?
忘恩负义 (wàng'ēnfùyì) nghĩa là quên ơn phản nghĩa, vong ơn bội nghĩa, đá ân nhân.
忘恩负义 đọc thế nào?
忘恩负义 đọc là wàng'ēnfùyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 忘恩负义 là gì?
Âm Hán Việt của 忘恩负义 là "vong ân phụ nghĩa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.