TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忘恩负义

wàng'ēnfùyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忘恩負義

Âm Hán Việt VONG ÂN PHỤ NGHĨA

忘恩负义 nghĩa là quên ơn phản nghĩa, vong ơn bội nghĩa, đá ân nhân.

Nghĩa của 忘恩负义

wàng'ēnfùyì

VONG ÂN PHỤ NGHĨACụm từphồn thể 忘恩負義
  1. Quên ơn phản nghĩa (thành ngữ); vong ơn bội nghĩa
  2. Đá ân nhân

Câu hỏi thường gặp

忘恩负义 nghĩa là gì?

忘恩负义 (wàng'ēnfùyì) nghĩa là quên ơn phản nghĩa, vong ơn bội nghĩa, đá ân nhân.

忘恩负义 đọc thế nào?

忘恩负义 đọc là wàng'ēnfùyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 忘恩负义 là gì?

Âm Hán Việt của 忘恩负义 là "vong ân phụ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.