TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忙不迭

mángbùdié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MANG BẤT ĐIỆT

忙不迭 nghĩa là Một cách vội vàng.

Nghĩa của 忙不迭

mángbùdié

MANG BẤT ĐIỆTPhó từ
  1. Một cách vội vàng
  2. Vội vã

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忙不迭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

忙不迭 nghĩa là gì?

忙不迭 (mángbùdié) nghĩa là Một cách vội vàng.

忙不迭 đọc thế nào?

忙不迭 đọc là mángbùdié (pinyin).

Âm Hán Việt của 忙不迭 là gì?

Âm Hán Việt của 忙不迭 là "mang bất điệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.