TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忠勇

zhōngyǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG DŨNG

忠勇 nghĩa là Trung thành và dũng cảm.

Nghĩa của 忠勇

zhōngyǒng

TRUNG DŨNG
  1. Trung thành và dũng cảm

Câu hỏi thường gặp

忠勇 nghĩa là gì?

忠勇 (zhōngyǒng) nghĩa là Trung thành và dũng cảm.

忠勇 đọc thế nào?

忠勇 đọc là zhōngyǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 忠勇 là gì?

Âm Hán Việt của 忠勇 là "trung dũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.