TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快餐交友

kuàicānjiāoyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI XAN GIAO HỮU

快餐交友 nghĩa là hẹn hò tốc độ.

Nghĩa của 快餐交友

kuàicānjiāoyǒu

KHOÁI XAN GIAO HỮU
  1. Hẹn hò tốc độ

Câu hỏi thường gặp

快餐交友 nghĩa là gì?

快餐交友 (kuàicānjiāoyǒu) nghĩa là hẹn hò tốc độ.

快餐交友 đọc thế nào?

快餐交友 đọc là kuàicānjiāoyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 快餐交友 là gì?

Âm Hán Việt của 快餐交友 là "khoái xan giao hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.