TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快马加鞭

kuàimǎjiābiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 快馬加鞭

Âm Hán Việt KHOÁI MÃ GIA TIÊN

快马加鞭 nghĩa là thúc ngựa chạy nhanh.

Nghĩa của 快马加鞭

kuàimǎjiābiān

KHOÁI MÃ GIA TIÊNCụm từphồn thể 快馬加鞭
  1. thành ngữ Thúc ngựa chạy nhanh
  2. Đi nhanh nhất có thể

Câu hỏi thường gặp

快马加鞭 nghĩa là gì?

快马加鞭 (kuàimǎjiābiān) nghĩa là thúc ngựa chạy nhanh.

快马加鞭 đọc thế nào?

快马加鞭 đọc là kuàimǎjiābiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 快马加鞭 là gì?

Âm Hán Việt của 快马加鞭 là "khoái mã gia tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.