TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

念念有词

niànniànyǒucí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 念念有詞, 唸唸有詞

Âm Hán Việt NIỆM NIỆM HỮU TỪ

念念有词 nghĩa là lầm bầm, tự nói một mình.

Nghĩa của 念念有词

niànniànyǒucí

NIỆM NIỆM HỮU TỪCụm từphồn thể 念念有詞
  1. Lầm bầm
  2. Tự nói một mình

niànniànyǒucí

NIỆM NIỆM HỮU TỪphồn thể 唸唸有詞
  1. Biến thể của 念念有词 (niànniànyǒucí)

Câu hỏi thường gặp

念念有词 nghĩa là gì?

念念有词 (niànniànyǒucí) nghĩa là lầm bầm, tự nói một mình.

念念有词 đọc thế nào?

念念有词 đọc là niànniànyǒucí (pinyin).

Âm Hán Việt của 念念有词 là gì?

Âm Hán Việt của 念念有词 là "niệm niệm hữu từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.