忽冷忽热 nghĩa là lúc nóng, lúc lạnh, thay đổi luân phiên.
Nghĩa của 忽冷忽热
hūlěnghūrè
HỐT LÃNH HỐT NHIỆTCụm từphồn thể 忽冷忽熱
Lúc nóng, lúc lạnh
về tâm trạng, tình cảm, v.v. Thay đổi luân phiên
Câu hỏi thường gặp
忽冷忽热 nghĩa là gì?
忽冷忽热 (hūlěnghūrè) nghĩa là lúc nóng, lúc lạnh, thay đổi luân phiên.
忽冷忽热 đọc thế nào?
忽冷忽热 đọc là hūlěnghūrè (pinyin).
Âm Hán Việt của 忽冷忽热 là gì?
Âm Hán Việt của 忽冷忽热 là "hốt lãnh hốt nhiệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.