TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怀禄

huáilù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懷祿

Âm Hán Việt HOÀI LỘC

怀禄 nghĩa là Khao khát vị trí quan chức cao.

Nghĩa của 怀禄

huáilù

HOÀI LỘCphồn thể 懷祿
  1. Khao khát vị trí quan chức cao

Câu hỏi thường gặp

怀禄 nghĩa là gì?

怀禄 (huáilù) nghĩa là Khao khát vị trí quan chức cao.

怀禄 đọc thế nào?

怀禄 đọc là huáilù (pinyin).

Âm Hán Việt của 怀禄 là gì?

Âm Hán Việt của 怀禄 là "hoài lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.