TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怅

chàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悵

Âm Hán Việt TRƯỚNG
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: trướng

怅 nghĩa là hối tiếc, buồn bã.

Nghĩa của 怅

chàng

TRƯỚNGphồn thể 悵
  1. Hối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụp

Từ ghép có 怅

Thành ngữ có 怅

Câu hỏi thường gặp

怅 nghĩa là gì?

怅 (chàng) nghĩa là hối tiếc, buồn bã.

怅 đọc thế nào?

怅 đọc là chàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 怅 là gì?

Âm Hán Việt của 怅 là "trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.