TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怒发冲冠

nùfàchōngguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怒髮衝冠

Âm Hán Việt NỘ PHÁT XUNG QUÁN

怒发冲冠 nghĩa là Tóc dựng lên vì tức giận làm rơi mũ.

Nghĩa của 怒发冲冠

nùfàchōngguān

NỘ PHÁT XUNG QUÁNCụm từphồn thể 怒髮衝冠
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tóc dựng lên vì tức giận làm rơi mũ
  2. nghĩa bóng Giận sôi người
  3. Nổi giận đùng đùng

Câu hỏi thường gặp

怒发冲冠 nghĩa là gì?

怒发冲冠 (nùfàchōngguān) nghĩa là Tóc dựng lên vì tức giận làm rơi mũ.

怒发冲冠 đọc thế nào?

怒发冲冠 đọc là nùfàchōngguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 怒发冲冠 là gì?

Âm Hán Việt của 怒发冲冠 là "nộ phát xung quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.