TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怒色

nùsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỘ SẮC

怒色 nghĩa là vẻ mặt giận dữ, ánh mắt giận dữ.

Nghĩa của 怒色

nùsè

NỘ SẮCDanh từ
  1. Vẻ mặt giận dữ
  2. Ánh mắt giận dữ
  3. Nhìn chằm chằm

Câu hỏi thường gặp

怒色 nghĩa là gì?

怒色 (nùsè) nghĩa là vẻ mặt giận dữ, ánh mắt giận dữ.

怒色 đọc thế nào?

怒色 đọc là nùsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 怒色 là gì?

Âm Hán Việt của 怒色 là "nộ sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.