TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怙恶不悛

hù'èbùquān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怙惡不悛

怙恶不悛 nghĩa là Làm điều ác mà không biết hối cải.

Nghĩa của 怙恶不悛

hù'èbùquān

Cụm từphồn thể 怙惡不悛
  1. thành ngữ Làm điều ác mà không biết hối cải

Câu hỏi thường gặp

怙恶不悛 nghĩa là gì?

怙恶不悛 (hù'èbùquān) nghĩa là Làm điều ác mà không biết hối cải.

怙恶不悛 đọc thế nào?

怙恶不悛 đọc là hù'èbùquān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.