TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思恋

sīliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 思戀

Âm Hán Việt TƯ LUYẾN

思恋 nghĩa là nhớ nhung, khao khát.

Nghĩa của 思恋

sīliàn

TƯ LUYẾNĐộng từphồn thể 思戀
  1. Nhớ nhung
  2. Khao khát

Câu hỏi thường gặp

思恋 nghĩa là gì?

思恋 (sīliàn) nghĩa là nhớ nhung, khao khát.

思恋 đọc thế nào?

思恋 đọc là sīliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 思恋 là gì?

Âm Hán Việt của 思恋 là "tư luyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.