急嘴急舌 nghĩa là miệng nhanh lưỡi lẹ, chen vào nói gấp.
Nghĩa của 急嘴急舌
jízuǐjíshé
CẤP CHỦY CẤP THIỆT
nghĩa đen Miệng nhanh lưỡi lẹ
nghĩa bóng Chen vào nói gấp
Rảo rả nói ngay
Câu hỏi thường gặp
急嘴急舌 nghĩa là gì?
急嘴急舌 (jízuǐjíshé) nghĩa là miệng nhanh lưỡi lẹ, chen vào nói gấp.
急嘴急舌 đọc thế nào?
急嘴急舌 đọc là jízuǐjíshé (pinyin).
Âm Hán Việt của 急嘴急舌 là gì?
Âm Hán Việt của 急嘴急舌 là "cấp chủy cấp thiệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.