TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急嘴急舌

jízuǐjíshé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤP CHỦY CẤP THIỆT

急嘴急舌 nghĩa là miệng nhanh lưỡi lẹ, chen vào nói gấp.

Nghĩa của 急嘴急舌

jízuǐjíshé

CẤP CHỦY CẤP THIỆT
  1. nghĩa đen Miệng nhanh lưỡi lẹ
  2. nghĩa bóng Chen vào nói gấp
  3. Rảo rả nói ngay

Câu hỏi thường gặp

急嘴急舌 nghĩa là gì?

急嘴急舌 (jízuǐjíshé) nghĩa là miệng nhanh lưỡi lẹ, chen vào nói gấp.

急嘴急舌 đọc thế nào?

急嘴急舌 đọc là jízuǐjíshé (pinyin).

Âm Hán Việt của 急嘴急舌 là gì?

Âm Hán Việt của 急嘴急舌 là "cấp chủy cấp thiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.