TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急性照射

jíxìngzhàoshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤP TÍNH CHIẾU XẠ

急性照射 nghĩa là phơi nhiễm cấp tính.

Nghĩa của 急性照射

jíxìngzhàoshè

CẤP TÍNH CHIẾU XẠ
  1. Phơi nhiễm cấp tính

Câu hỏi thường gặp

急性照射 nghĩa là gì?

急性照射 (jíxìngzhàoshè) nghĩa là phơi nhiễm cấp tính.

急性照射 đọc thế nào?

急性照射 đọc là jíxìngzhàoshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 急性照射 là gì?

Âm Hán Việt của 急性照射 là "cấp tính chiếu xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.