TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性冷感

xìnglěnggǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍNH LÃNH CẢM

性冷感 nghĩa là lãnh cảm.

Nghĩa của 性冷感

xìnglěnggǎn

TÍNH LÃNH CẢM
  1. Lãnh cảm (thiếu ham muốn tình dục)

Câu hỏi thường gặp

性冷感 nghĩa là gì?

性冷感 (xìnglěnggǎn) nghĩa là lãnh cảm.

性冷感 đọc thế nào?

性冷感 đọc là xìnglěnggǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 性冷感 là gì?

Âm Hán Việt của 性冷感 là "tính lãnh cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.