TÍNH BIỆT NHẬN ĐỒNG CHƯỚNG NGẠIDanh từphồn thể 性別認同障礙
Rối loạn định dạng giới (GID)
Phiền muộn giới tính
Câu hỏi thường gặp
性别认同障碍 nghĩa là gì?
性别认同障碍 (xìngbiérèntóngzhàng'ài) nghĩa là Rối loạn định dạng giới (GID).
性别认同障碍 đọc thế nào?
性别认同障碍 đọc là xìngbiérèntóngzhàng'ài (pinyin).
Âm Hán Việt của 性别认同障碍 là gì?
Âm Hán Việt của 性别认同障碍 là "tính biệt nhận đồng chướng ngại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.