TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性别认同障碍

xìngbiérèntóngzhàng'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 性別認同障礙

Âm Hán Việt TÍNH BIỆT NHẬN ĐỒNG CHƯỚNG NGẠI

性别认同障碍 nghĩa là Rối loạn định dạng giới (GID).

Nghĩa của 性别认同障碍

xìngbiérèntóngzhàng'ài

TÍNH BIỆT NHẬN ĐỒNG CHƯỚNG NGẠIDanh từphồn thể 性別認同障礙
  1. Rối loạn định dạng giới (GID)
  2. Phiền muộn giới tính

Câu hỏi thường gặp

性别认同障碍 nghĩa là gì?

性别认同障碍 (xìngbiérèntóngzhàng'ài) nghĩa là Rối loạn định dạng giới (GID).

性别认同障碍 đọc thế nào?

性别认同障碍 đọc là xìngbiérèntóngzhàng'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 性别认同障碍 là gì?

Âm Hán Việt của 性别认同障碍 là "tính biệt nhận đồng chướng ngại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.