性善 nghĩa là Thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện.
Nghĩa của 性善
xìngshàn
TÍNH THIỆNDanh từ
Thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện
Câu hỏi thường gặp
性善 nghĩa là gì?
性善 (xìngshàn) nghĩa là Thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện.
性善 đọc thế nào?
性善 đọc là xìngshàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 性善 là gì?
Âm Hán Việt của 性善 là "tính thiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.