TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性善

xìngshàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍNH THIỆN

性善 nghĩa là Thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện.

Nghĩa của 性善

xìngshàn

TÍNH THIỆNDanh từ
  1. Thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện

Câu hỏi thường gặp

性善 nghĩa là gì?

性善 (xìngshàn) nghĩa là Thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện.

性善 đọc thế nào?

性善 đọc là xìngshàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 性善 là gì?

Âm Hán Việt của 性善 là "tính thiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.