TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性急

xìngjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍNH CẤP

性急 nghĩa là nóng nảy.

Nghĩa của 性急

xìngjí

TÍNH CẤPTính từ
  1. Nóng nảy

Câu hỏi thường gặp

性急 nghĩa là gì?

性急 (xìngjí) nghĩa là nóng nảy.

性急 đọc thế nào?

性急 đọc là xìngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 性急 là gì?

Âm Hán Việt của 性急 là "tính cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.