TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怨女

yuànnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt OÁN NỮ

怨女 nghĩa là cung nữ lớn tuổi.

Nghĩa của 怨女

yuànnǚ

OÁN NỮ
  1. Cung nữ lớn tuổi
  2. Người phụ nữ chưa lập gia đình

Câu hỏi thường gặp

怨女 nghĩa là gì?

怨女 (yuànnǚ) nghĩa là cung nữ lớn tuổi.

怨女 đọc thế nào?

怨女 đọc là yuànnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 怨女 là gì?

Âm Hán Việt của 怨女 là "oán nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.