TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怪讶

guàiyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怪訝

Âm Hán Việt QUÁI NHẠ

怪讶 nghĩa là kinh ngạc.

Nghĩa của 怪讶

guàiyà

QUÁI NHẠTính từphồn thể 怪訝
  1. Kinh ngạc

Câu hỏi thường gặp

怪讶 nghĩa là gì?

怪讶 (guàiyà) nghĩa là kinh ngạc.

怪讶 đọc thế nào?

怪讶 đọc là guàiyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 怪讶 là gì?

Âm Hán Việt của 怪讶 là "quái nhạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.