TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怪道

guàidào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁI ĐẠO

怪道 nghĩa là thảo nào.

Nghĩa của 怪道

guàidào

QUÁI ĐẠO
  1. Thảo nào!

Câu hỏi thường gặp

怪道 nghĩa là gì?

怪道 (guàidào) nghĩa là thảo nào.

怪道 đọc thế nào?

怪道 đọc là guàidào (pinyin).

Âm Hán Việt của 怪道 là gì?

Âm Hán Việt của 怪道 là "quái đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.