TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总值

zǒngzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總值

Âm Hán Việt TỔNG TRỊ

总值 nghĩa là tổng giá trị.

Nghĩa của 总值

zǒngzhí

TỔNG TRỊDanh từphồn thể 總值
  1. Tổng giá trị

Từ ghép có 总值

Câu hỏi thường gặp

总值 nghĩa là gì?

总值 (zǒngzhí) nghĩa là tổng giá trị.

总值 đọc thế nào?

总值 đọc là zǒngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 总值 là gì?

Âm Hán Việt của 总值 là "tổng trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.