TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总局

zǒngjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總局

Âm Hán Việt TỔNG CỤC

总局 nghĩa là trụ sở chính, văn phòng tổng.

Nghĩa của 总局

zǒngjú

TỔNG CỤCDanh từphồn thể 總局
  1. Trụ sở chính
  2. Văn phòng tổng
  3. Quản lý trung ương

Câu hỏi thường gặp

总局 nghĩa là gì?

总局 (zǒngjú) nghĩa là trụ sở chính, văn phòng tổng.

总局 đọc thế nào?

总局 đọc là zǒngjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 总局 là gì?

Âm Hán Việt của 总局 là "tổng cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.