TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总揽

zǒnglǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總攬

Âm Hán Việt TỔNG LÃM

总揽 nghĩa là Chịu trách nhiệm hoàn toàn.

Nghĩa của 总揽

zǒnglǎn

TỔNG LÃMĐộng từphồn thể 總攬
  1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn
  2. Kiểm soát toàn bộ
  3. Độc quyền

Câu hỏi thường gặp

总揽 nghĩa là gì?

总揽 (zǒnglǎn) nghĩa là Chịu trách nhiệm hoàn toàn.

总揽 đọc thế nào?

总揽 đọc là zǒnglǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 总揽 là gì?

Âm Hán Việt của 总揽 là "tổng lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.