TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总社

zǒngshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總社

Âm Hán Việt TỔNG XÃ

总社 nghĩa là hợp tác xã.

Nghĩa của 总社

zǒngshè

TỔNG XÃTên riêngphồn thể 總社
  1. Hợp tác xã (tổ chức)
  2. Hợp tác (ví dụ: giữa các công ty)

Câu hỏi thường gặp

总社 nghĩa là gì?

总社 (zǒngshè) nghĩa là hợp tác xã.

总社 đọc thế nào?

总社 đọc là zǒngshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 总社 là gì?

Âm Hán Việt của 总社 là "tổng xã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.