TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总线

zǒngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總線

Âm Hán Việt TỔNG TUYẾN

总线 nghĩa là bus máy tính.

Nghĩa của 总线

zǒngxiàn

TỔNG TUYẾNDanh từphồn thể 總線
  1. Bus máy tính

Từ ghép có 总线

Câu hỏi thường gặp

总线 nghĩa là gì?

总线 (zǒngxiàn) nghĩa là bus máy tính.

总线 đọc thế nào?

总线 đọc là zǒngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 总线 là gì?

Âm Hán Việt của 总线 là "tổng tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.