TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总而言之

zǒng'éryánzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總而言之

Âm Hán Việt TỔNG NHI NGÔN CHI

总而言之 nghĩa là tóm lại, nói ngắn gọn.

Nghĩa của 总而言之

zǒng'éryánzhī

TỔNG NHI NGÔN CHICụm từphồn thể 總而言之
  1. Tóm lại
  2. Nói ngắn gọn
  3. Nói đơn giản

Câu hỏi thường gặp

总而言之 nghĩa là gì?

总而言之 (zǒng'éryánzhī) nghĩa là tóm lại, nói ngắn gọn.

总而言之 đọc thế nào?

总而言之 đọc là zǒng'éryánzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 总而言之 là gì?

Âm Hán Việt của 总而言之 là "tổng nhi ngôn chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.