TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总部

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zǒngbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總部

Âm Hán Việt TỔNG BỘ

总部 nghĩa là trụ sở chính.

Nghĩa của 总部

zǒngbù

TỔNG BỘDanh từphồn thể 總部
  1. Trụ sở chính

Câu hỏi thường gặp

总部 nghĩa là gì?

总部 (zǒngbù) nghĩa là trụ sở chính.

总部 đọc thế nào?

总部 đọc là zǒngbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 总部 là gì?

Âm Hán Việt của 总部 là "tổng bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.