TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恋恋

liànliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戀戀

Âm Hán Việt LUYẾN LUYẾN

恋恋 nghĩa là lưu luyến.

Nghĩa của 恋恋

liànliàn

LUYẾN LUYẾNTính từphồn thể 戀戀
  1. Lưu luyến (không muốn rời xa, buông bỏ, v.v.)

Thành ngữ có 恋恋

Câu hỏi thường gặp

恋恋 nghĩa là gì?

恋恋 (liànliàn) nghĩa là lưu luyến.

恋恋 đọc thế nào?

恋恋 đọc là liànliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 恋恋 là gì?

Âm Hán Việt của 恋恋 là "luyến luyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.