Như chuyện đời trước; như thể đã một đời người trước
Câu hỏi thường gặp
恍如隔世 nghĩa là gì?
恍如隔世 (huǎngrúgéshì) nghĩa là như chuyện đời trước.
恍如隔世 đọc thế nào?
恍如隔世 đọc là huǎngrúgéshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 恍如隔世 là gì?
Âm Hán Việt của 恍如隔世 là "hoảng như cách thế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.