TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恒力

hénglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恆力

Âm Hán Việt HẰNG LỰC

恒力 nghĩa là lực không đổi.

Nghĩa của 恒力

hénglì

HẰNG LỰCphồn thể 恆力
  1. Lực không đổi

Câu hỏi thường gặp

恒力 nghĩa là gì?

恒力 (hénglì) nghĩa là lực không đổi.

恒力 đọc thế nào?

恒力 đọc là hénglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 恒力 là gì?

Âm Hán Việt của 恒力 là "hằng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.