TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恒心

héngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恆心

Âm Hán Việt HẰNG TÂM

恒心 nghĩa là sự kiên trì.

Nghĩa của 恒心

héngxīn

HẰNG TÂMDanh từphồn thể 恆心
  1. Sự kiên trì

Câu hỏi thường gặp

恒心 nghĩa là gì?

恒心 (héngxīn) nghĩa là sự kiên trì.

恒心 đọc thế nào?

恒心 đọc là héngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 恒心 là gì?

Âm Hán Việt của 恒心 là "hằng tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.