TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恒星年

héngxīngnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恆星年

Âm Hán Việt HẰNG TINH NIÊN

恒星年 nghĩa là năm thiên văn.

Nghĩa của 恒星年

héngxīngnián

HẰNG TINH NIÊNDanh từphồn thể 恆星年
  1. Năm thiên văn (thiên văn học)
  2. Năm được định nghĩa theo các ngôi sao cố định

Câu hỏi thường gặp

恒星年 nghĩa là gì?

恒星年 (héngxīngnián) nghĩa là năm thiên văn.

恒星年 đọc thế nào?

恒星年 đọc là héngxīngnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 恒星年 là gì?

Âm Hán Việt của 恒星年 là "hằng tinh niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.