恒河沙数 nghĩa là Nhiều không đếm xuể như cát sông Hằng.
Nghĩa của 恒河沙数
Hénghéshāshù
HẰNG HÀ SA SỐCụm từphồn thể 恆河沙數tên riêng
thành ngữ Nhiều không đếm xuể như cát sông Hằng
Câu hỏi thường gặp
恒河沙数 nghĩa là gì?
恒河沙数 (hénghéshāshù) nghĩa là Nhiều không đếm xuể như cát sông Hằng.
恒河沙数 đọc thế nào?
恒河沙数 đọc là Hénghéshāshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 恒河沙数 là gì?
Âm Hán Việt của 恒河沙数 là "hằng hà sa số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.