TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恒河猴

Hénghéhóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恆河猴

Âm Hán Việt HẰNG HÀ HẦU

恒河猴 nghĩa là khỉ rhesus.

Nghĩa của 恒河猴

Hénghéhóu

HẰNG HÀ HẦUDanh từphồn thể 恆河猴tên riêng
  1. Khỉ rhesus (Macaca mulatta)
  2. Khỉ rhesus
  3. nghĩa đen Khỉ sông Hằng ở miền bắc Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

恒河猴 nghĩa là gì?

恒河猴 (hénghéhóu) nghĩa là khỉ rhesus.

恒河猴 đọc thế nào?

恒河猴 đọc là Hénghéhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 恒河猴 là gì?

Âm Hán Việt của 恒河猴 là "hằng hà hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.