Héngshēng Zhōngzī Qǐyè Zhǐshùgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 恆生中資企業指數
Âm Hán ViệtHẰNG SINH TRUNG TƯ XÍ NGHIỆP CHỈ SỐ
恒生中资企业指数 nghĩa là Chỉ số Công ty Liên kết Trung Quốc Hang Seng (HSCCI).
Nghĩa của 恒生中资企业指数
Héngshēng Zhōngzī Qǐyè Zhǐshù
HẰNG SINH TRUNG TƯ XÍ NGHIỆP CHỈ SỐphồn thể 恆生中資企業指數tên riêng
Chỉ số Công ty Liên kết Trung Quốc Hang Seng (HSCCI)
Câu hỏi thường gặp
恒生中资企业指数 nghĩa là gì?
恒生中资企业指数 (héngshēng zhōngzī qǐyè zhǐshù) nghĩa là Chỉ số Công ty Liên kết Trung Quốc Hang Seng (HSCCI).
恒生中资企业指数 đọc thế nào?
恒生中资企业指数 đọc là Héngshēng Zhōngzī Qǐyè Zhǐshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 恒生中资企业指数 là gì?
Âm Hán Việt của 恒生中资企业指数 là "hằng sinh trung tư xí nghiệp chỉ số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.