TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恕我冒昧

shùwǒmàomèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỨ NGÃ MẠO MUỘI

恕我冒昧 nghĩa là nếu tôi mạo muội.

Nghĩa của 恕我冒昧

shùwǒmàomèi

THỨ NGÃ MẠO MUỘI
  1. Nếu tôi mạo muội

Câu hỏi thường gặp

恕我冒昧 nghĩa là gì?

恕我冒昧 (shùwǒmàomèi) nghĩa là nếu tôi mạo muội.

恕我冒昧 đọc thế nào?

恕我冒昧 đọc là shùwǒmàomèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 恕我冒昧 là gì?

Âm Hán Việt của 恕我冒昧 là "thứ ngã mạo muội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.