TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恙虫病

yàngchóngbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恙蟲病

Âm Hán Việt DẠNG TRÙNG BỆNH

恙虫病 nghĩa là sốt mò, bệnh tsutsugamushi.

Nghĩa của 恙虫病

yàngchóngbìng

DẠNG TRÙNG BỆNHDanh từphồn thể 恙蟲病
  1. Sốt mò
  2. Bệnh Tsutsugamushi
  3. Sốt phát ban do mò cắn

Câu hỏi thường gặp

恙虫病 nghĩa là gì?

恙虫病 (yàngchóngbìng) nghĩa là sốt mò, bệnh tsutsugamushi.

恙虫病 đọc thế nào?

恙虫病 đọc là yàngchóngbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恙虫病 là gì?

Âm Hán Việt của 恙虫病 là "dạng trùng bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.