恨海难填 nghĩa là Biển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải.
Nghĩa của 恨海难填
hènhǎinántián
HẬN HẢI NAN ĐIỀNphồn thể 恨海難填
Biển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải
Câu hỏi thường gặp
恨海难填 nghĩa là gì?
恨海难填 (hènhǎinántián) nghĩa là Biển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải.
恨海难填 đọc thế nào?
恨海难填 đọc là hènhǎinántián (pinyin).
Âm Hán Việt của 恨海难填 là gì?
Âm Hán Việt của 恨海难填 là "hận hải nan điền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.