恩同再造 nghĩa là Ân huệ của bạn giống như được tái sinh.
Nghĩa của 恩同再造
ēntóngzàizào
ÂN ĐỒNG TÁI TẠO
thành ngữ Ân huệ của bạn giống như được tái sinh
Câu hỏi thường gặp
恩同再造 nghĩa là gì?
恩同再造 (ēntóngzàizào) nghĩa là Ân huệ của bạn giống như được tái sinh.
恩同再造 đọc thế nào?
恩同再造 đọc là ēntóngzàizào (pinyin).
Âm Hán Việt của 恩同再造 là gì?
Âm Hán Việt của 恩同再造 là "ân đồng tái tạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.