TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恩将仇报

ēnjiāngchóubào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恩將仇報

恩将仇报 nghĩa là ăn cháo đá bát.

Nghĩa của 恩将仇报

ēnjiāngchóubào

Cụm từphồn thể 恩將仇報
  1. thành ngữ Ăn cháo đá bát

Câu hỏi thường gặp

恩将仇报 nghĩa là gì?

恩将仇报 (ēnjiāngchóubào) nghĩa là ăn cháo đá bát.

恩将仇报 đọc thế nào?

恩将仇报 đọc là ēnjiāngchóubào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.