TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恩怨

ēnyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÂN OÁN

恩怨 nghĩa là Lòng biết ơn và mối hận.

Nghĩa của 恩怨

ēnyuàn

ÂN OÁNDanh từ
  1. Lòng biết ơn và mối hận
  2. Thù hận
  3. Mối hận
  4. Oán giận

Câu hỏi thường gặp

恩怨 nghĩa là gì?

恩怨 (ēnyuàn) nghĩa là Lòng biết ơn và mối hận.

恩怨 đọc thế nào?

恩怨 đọc là ēnyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 恩怨 là gì?

Âm Hán Việt của 恩怨 là "ân oán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.