TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恩斯赫德

Ēnsīhèdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÂN TƯ HÁCH ĐỨC

恩斯赫德 nghĩa là thành phố Enschede, Hà Lan.

Nghĩa của 恩斯赫德

Ēnsīhèdé

ÂN TƯ HÁCH ĐỨCtên riêng
  1. Thành phố Enschede, Hà Lan

Câu hỏi thường gặp

恩斯赫德 nghĩa là gì?

恩斯赫德 (ēnsīhèdé) nghĩa là thành phố Enschede, Hà Lan.

恩斯赫德 đọc thế nào?

恩斯赫德 đọc là Ēnsīhèdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 恩斯赫德 là gì?

Âm Hán Việt của 恩斯赫德 là "ân tư hách đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.