TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恪

kè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愙

Âm Hán Việt KHÁC
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khác

恪 nghĩa là cung kính, cẩn trọng.

Nghĩa của 恪

kè

KHÁC
  1. Cung kính
  2. Cẩn trọng

kè

phồn thể 愙
  1. Biến thể của 恪 (kè)

Kè

KHÁCtên riêng
  1. họ Họ Kè

Từ ghép có 恪

Câu hỏi thường gặp

恪 nghĩa là gì?

恪 (kè, kè) nghĩa là cung kính, cẩn trọng.

恪 đọc thế nào?

恪 đọc là kè (pinyin).

Âm Hán Việt của 恪 là gì?

Âm Hán Việt của 恪 là "khác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.