TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恬漠

tiánmò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀM MẠC

恬漠 nghĩa là Thờ ơ và không bị khuấy động.

Nghĩa của 恬漠

tiánmò

ĐIỀM MẠC
  1. Thờ ơ và không bị khuấy động

Câu hỏi thường gặp

恬漠 nghĩa là gì?

恬漠 (tiánmò) nghĩa là Thờ ơ và không bị khuấy động.

恬漠 đọc thế nào?

恬漠 đọc là tiánmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 恬漠 là gì?

Âm Hán Việt của 恬漠 là "điềm mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.