TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恬美

tiánměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀM MỸ

恬美 nghĩa là yên tĩnh và đẹp.

Nghĩa của 恬美

tiánměi

ĐIỀM MỸTính từ
  1. Yên tĩnh và đẹp

Câu hỏi thường gặp

恬美 nghĩa là gì?

恬美 (tiánměi) nghĩa là yên tĩnh và đẹp.

恬美 đọc thế nào?

恬美 đọc là tiánměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 恬美 là gì?

Âm Hán Việt của 恬美 là "điềm mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.