TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恬适

tiánshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恬適

Âm Hán Việt ĐIỀM THÍCH

恬适 nghĩa là Yên tĩnh và thoải mái.

Nghĩa của 恬适

tiánshì

ĐIỀM THÍCHTính từphồn thể 恬適
  1. Yên tĩnh và thoải mái

Câu hỏi thường gặp

恬适 nghĩa là gì?

恬适 (tiánshì) nghĩa là Yên tĩnh và thoải mái.

恬适 đọc thế nào?

恬适 đọc là tiánshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 恬适 là gì?

Âm Hán Việt của 恬适 là "điềm thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.