Chúc may mắn và thành công (đặc biệt là với cấp trên)
Với những lời chúc tốt đẹp nhất (trong văn viết)
Câu hỏi thường gặp
恭祝 nghĩa là gì?
恭祝 (gōngzhù) nghĩa là chúc mừng trân trọng.
恭祝 đọc thế nào?
恭祝 đọc là gōngzhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 恭祝 là gì?
Âm Hán Việt của 恭祝 là "cung chúc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.